VinFast lux A2.0 mau cam 1
Hướng dẫn đăng ký xe ô tô
vinfast lux a 20 mau trang
Vinfast lux a2.0 mau den
vinfast lux a 20 mau xanh
VinFast lux a2.0 mau silver
Vinfast lux A mau nau
VinFast Lux A2.0 mau grey
Khuyến mãi mua xe

VinFast Lux A2.0

Giá bán xe VinFast Lux A2.0 từ: 881.695.000 VNĐ

  • Hỗ trợ trả góp ưu đãi 0% lãi suất trong 2 năm đầu
  • Tặng 3 năm bảo dưỡng miễn phí khi đặt hàng online trị giá 18.700.000
  • Cam kết lãi suất từ năm thứ 3 không vượt quá 10.5%.
  • Áp dụng Voucher VinHome 150 triệu
  • Thu xe cũ đổi xe Lux A2.0 Nhận ưu đãi 30 triệu
  • Bảo hành xe Lux 5 năm hoặc 165.000km
  • Miễn phí gửi xe tại Vinhomes/ Vincom
  • Cứu hộ miễn phí 24/7 trong suốt thời gian bảo hành
  • Đủ màu giao ngay - Hỗ trợ Giao xe tận nhà Quý KH.

Tổng Quan VinFast Lux A2.0

Giá bán xe Vinfast Lux A2.0 chính hãng

Giá bán xe Vinfast Lux A 2.0 tốt nhất ✓khuyến mại lớn nhất khi mua xe ô tô Vinfast Lux A2.0✓Hỗ trợ mua xe Vinfast trả góp nhiều ưu đãi✓ 0968202166

GIÁ XE VINFAST LUX A2.0 2021 BAO NHIÊU?

Bảng giá Vinfast Lux A2.0 tháng 8 năm 2021
Phiên bản Giá niêm yết Ưu đãi
“Bảo lãnh lãi suất vượt trội” Trả thẳng 100% giá trị xe
Lux A2.0 sedan tiêu chuẩn 1.115.120.000 979.640.000 881.695.000
Lux A2.0 sedan nâng cao 1.206.240.000 1.060.200.000 948.575.000
Lux A2.0 sedan cao cấp 1.358.554.000 1.193.770.000 1.074.450.000

XE VINFAST LUX A2.0 2021 CÓ KHUYẾN MẠI GÌ TRONG THÁNG 8?

Bên cạnh ưu đãi về giá, khách mua xe VinFast Lux A2.0 theo hình thức Online còn được tặng thêm 03 năm bảo dưỡng miễn phí trị giá 18,7 triệu đồng.

Ngoài ra, các đại lý đang thực hiện chương trình ưu đãi mạnh tay khi khách đặt mua xe VinFast Lux A2.0 2021. Để xem thông tin chi tiết khuyến mãi từ các đại lý bạn có thể thao khảo tại list tin rao bán xe VinFast Lux A2.0 trên website Oto.com.vn.

Giá bán của Vinfast Lux A2.0 và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Vinfast Lux A2.0 giá bán từ 1,115 tỷ đồng
  • Toyota Camry giá bán từ 1,029 tỷ đồng
  • Mazda 6 giá bán từ 889 triệu đồng
  • Kia Optima giá bán từ 759 triệu đồng

GIÁ LĂN BÁNH XE VINFAST LUX A2.0 2021 NHƯ THẾ NÀO?

Mức giá lăn bánh của VinFast Lux A2.0 2021 được tính sau khi áp dụng 10% thuế VAT và cộng thêm các mức thuế, phí bắt buộc như sau:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Bảng giá lăn bánh dưới đây áp dụng giá niêm yết đã khấu trừ các ưu đãi theo công bố mới nhất của VinFast.

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản tiêu chuẩn tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết 881.695.000 881.695.000 881.695.000 881.695.000 881.695.000
Phí trước bạ 105.803.400 88.169.500 105.803.400 96.986.450 88.169.500
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.225.425 13.225.425 13.225.425 13.225.425 13.225.425
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.023.104.525 1.005.470.625 1.004.104.525 995.287.575 986.470.625

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản nâng cao tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết 948.575.000 948.575.000 948.575.000 948.575.000 948.575.000
Phí trước bạ 113.829.000 94.857.500 113.829.000 104.343.250 94.857.500
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.228.625 14.228.625 14.228.625 14.228.625 14.228.625
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.099.013.325 1.080.041.825 1.080.013.325 1.070.527.575 1.061.041.825

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 sedan bản cao cấp tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000
Phí trước bạ 128.934.000 107.445.000 128.934.000 118.189.500 107.445.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.116.750 16.116.750 16.116.750 16.116.750 16.116.750
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.241.881.450 1.220.392.450 1.222.881.450 1.212.136.950 1.201.392.450

Ngoại Thất VinFast Lux A2.0

Vinfast LUX A 2.0 tổng thể thiết kế nổi bật Vinfast LUX A2.0 tổng thể thiết kế nổi bật

Vinfast Lux A2.0 là dòng sedan sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ nhưng không kém phần thanh lịch và sắc sảo.

Phần đầu xe Vinfast Lux A 2.0

Vinfast LUX A 2.0 thiết kế phần đầu xe sang chảnh, ấn tượng, phá cách

Mặt ca-lăng nổi bật với dải đèn LED định vị mỏng đang trở thành xu hướng, kết hợp với dải chiếu sáng chữ V ôm lấy lười tản nhiệt và logo Vinfast mạ chrome đầy phá cách.

Đây cũng là chi tiết đặc trưng giúp nhận diện mẫu xe sang của Vinfast trên đường.

 Vinfast LUX A 2.0 thiết kế độc đáo với logo nhận diện hình chữ V

Thân xe Vinfast Lux A 2.0

Kiểu dáng xe toát lên sự thanh lịch trẻ trung, năng động Kiểu dáng xe toát lên sự thanh lịch trẻ trung, năng động

Hông xe của Lux A2.0 sử dụng những đường gân nổi kéo dài từ nắp ca-pô đến cửa trước, kết hợp với bộ mâm kích thước 19 inch ở bản cao cấp và 18 inch ở bản tiêu chuẩn tạo nên ấn tượng thể thao cho mẫu sedan nhà Vin.

Đặc biệt, vành xe 5 chấu với thiết kế bắt mắt, logo chính giữa cùng 2 màu đen kết hợp với màu kim loại giúp "dàn chân" của xe khỏe khoắn và vững chãi hơn.

Đuôi xe Vinfast Lux A 2.0

Thiết kế phần đuôi xe Vinfast Lux A 2.0 tinh tế, hấp dẫn Thiết kế phần đuôi xe Vinfast Lux A 2.0 tinh tế, hấp dẫn

Phần đuôi xe cũng là điểm nhấn chính trong ngôn ngữ thiết kế của Lux A2.0.

Khu vực này nổi bật với cụm đèn hậu LED với hai dải chiếu sáng mỏng được kéo dài đến khu vực trung tâm và vuốt xuống làm nổi bật logo chữ V.

Chi tiết này tạo sự thống nhất trong tổng thể của xe, giúp Lux A trở nên hài hòa, liền lạc và tạo được nét đặc trưng riêng so với những mẫu sedan khác trên thị trường.

Thiết kế chụp ống xả kép mạ chrome đẹp mắt và thể thao.

Nội thất VinFast Lux A2.0

Khoang nội thất của Lux A2.0 gây ấn tượng với người dùng với lối thiết kế sang trọng, sắc sảo và gọn gàng.

Các vật liệu chính bên trong khoang cabin là nhôm, gỗ và da mang đến cảm giác cao cấp và trang nhã cho hành khách.

Màu nội thất Lux A2.0

Điểm nhấn chính ở khu vực bảng táp lô là màn hình cảm ứng trung tâm kích thước lớn 10.4 inch điều khiển hầu hết các chức năng trong xe.

Chi tiết mang nhiều tính công nghệ này cũng được tìm thấy trên những chiếc Tesla chạy điện nổi tiếng.

Trang chủ màn hình sẽ chỉ có 03 biểu tượng truy cập (gồm điện thoại - định vị - âm thanh) và dòng trạng thái hiển thị hệ thống kiểm soát khí hậu trên xe.

Bao lấy màn hình là hai cửa gió điều hòa dạng ngũ giác chạy dọc tạo cảm giác gọn gàng và liền mạch.

Hệ thống âm thanh trên xe là loại 8 loa ở bản tiêu chuẩn và 13 loa ở bản cao cấp.

Về trang bị hỗ trợ lái, VinFast trang bị cho mẫu sedan của mình vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút điều khiển chức năng với logo V nổi bật ở chính giữa.

Đặt ngay phía sau là cụm đồng hồ lái với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch kết hợp hai đồng hồ analog báo tốc độ xe và vòng tua máy.

Vô lăng bọc da, chỉnh cơ 4 hướng và có tích hợp điều chỉnh âm lượng, tự điều chỉnh khi lùi, kiểm soát hành trình.Toàn bộ hệ thống ghế ngồi đều bọc da cao cấp với nhiều tùy chọn màu khác nhau.

Được định vị ở phân khúc xe sang nên VinFast LUX A2.0 mang đến cho người dùng rất nhiều tiện nghi đáng tiền như: hệ thống sạc không dây, đèn trang trí nội thất, hệ thống phát wifi, rèm che nắng chỉnh điện, khởi động bằng nút bấm, điều hòa tự động độc lập 2 vùng, ghế chỉnh điện...

Vận Hành VinFast Lux A2.0

VINFAST LUX A2.0 2021 ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ MẠNH MẼ & ÊM ÁI

Ở những dải tốc độ khác nhau, dù đi trong phố thị hay đường trường, cao tốc… khoang lái rất yên tĩnh, khả năng cách âm khoang máy, gầm xe hay hai bên thân xe rất tốt”.

VinFast Lux A2.0 tại Việt Nam trang bị động cơ I-4 DOHC 2.0 lít có công suất tối đa 174 mã lực, mô men xoắn cực đại 300 Nm ở bản tiêu chuẩn và 228 mã lực, 350 Nm ở bản cao cấp, đi kèm hộp số ZF tự động 8 cấp.

Hệ thống treo trước, sau độc lập mang lại trải nghiệm lái đỉnh cao.

Sức mạnh 228 mã lực từ khối động cơ 2.0L tăng áp, kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp ZF và hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến.

LUX A 2.0 mang đến khả năng vận hành chắc chắn, tự tin cùng chủ nhân chinh phục những cột mốc thành công

“Bên cạnh sự êm ái, động cơ, hộp số trên VinFast Lux A2.0 phả ứng khá nhanh nhạy. Sức kéo lớn giúp xe tăng tốc tốt''.

VinFast Lux A2.0 mang lại cảm giác lái có chút DNA - sheer driving pleasure mà tôi từng cảm nhận được trên các mẫu xe BMW.

Đó là cảm giác thể thao và độ nhanh nhạy, linh hoạt. Ngoài ra, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe cũng rất ấn tượng.

Trải qua nhiều cung đường khác nhau, mức tiêu hao nhiên liệu của xe hiển thị ở mức 9,8 lít/100 km

1. Động cơ 2.0 L - 228 HP
2. Hộp số tự động ZF 8 cấp
3. Hệ thống treo trước/sau độc lập
4. Khung gầm liền khối tiêu chuẩn Châu Âu
5. Trợ lực lái thủy lực điều khiển điện
6. ABS - Hệ thống chống bó cứng phanh
7. Cảnh báo điểm mù
8. EBD - Phân phối lực phanh điện tử
9. BA - Hỗ trợ phanh khẩn cấp
10. ESC - Hệ thống cân bằng điện tử
11. TCS - Hệ thống kiểm soát lực kéo

Động cơ vận hành VinFast Lux A2.0 2021 

Xe VinFast Lux A2.0 2021 sử dụng động cơ turbo I4 DOHC 2 Lít với công suất là 228 mã lực, mô men xoắn cực đại là 350Nm kèm theo đó là hộp số 8 cấp tự động.

Với những thông số này xe có thể chạy nước rút đến 100km trong vòng 9.8s và 9.1s.

Về hệ thống treo, mẫu xe dòng Sedan này được thiết kế xương đòn kép phía trước độc lập, giá đỡ bằng chất liệu nhôm và lo xo cuộn.

Ở phía sau, xe được quản lý bởi một trực đa liên kết có 5 khớp cùng với đòn dẫn hướng và một thanh chống lật có hình ống và giảm chấn khí nén.

VinFast Lux A2.0 2021 được trang bị một bộ mâm khá lớn, lớn hơn so với những chiếc Sedan cao cấp hiện nay.

Đây là một yếu tố là VinFast muốn khẳng định rằng VinFast Lux A2.0 2021 là một chiếc ô tô có chất lượng tốt và an toàn cho người dùng.

Cảm giác lái xe VinFast Lux A2.0 2021 

Ngồi trên chiếc VinFast Lux A2.0 2021, người dùng sẽ cảm nhận được sự êm ái, mượt mà.

Xe VinFast Lux A2.0 có độ bám khá tốt nên sẽ di chuyển dễ dàng và trơn tru ở cả những địa hình xấu hay di chuyển với tốc độ dao.

Tốc độ xử lý của xe khá nhanh nhẹn và dứt khoát nhờ vào điều khiển điện và tay lái trợ lực.

Đối với chiếc xế hộp này, bạn có thể dễ dàng điều khiển và kiểm soát kể cả những người chưa có nhiều kinh nghiệm vẫn có thể làm quen dễ dàng bởi cảm biến dự phòng và camera đều được trang bị nên việc đỗ xe sẽ vô cùng dễ dàng và nhanh chóng.

Mức tiêu hao nhiên liệu VinFast Lux A2.0 2021 

Đối với phiên bản sử dụng hệ dẫn động 4 bánh, xe tiêu tốn khá nhiều nhiên liệu.

Chính vì thế mà nhà sản xuất đã bổ sung phiên bản tiêu chuẩn với hệ dẫn động cầu sau dành cho những người không có yêu cầu quá cao về hiệu năng có thể sử dụng nhằm tiết kiệm được nhiên liệu.

An Toàn VinFast Lux A2.0

Về mặt an toàn VinFast Lux A2.0 2021. VinFast khẳng định mẫu sedan của mình sở hữu khung xe cứng cáp làm từ nhôm và thép dập nóng với độ bền cao.

Mỗi bộ khung xe VinFast Lux A2.0 2021 được tinh chỉnh để có có tần số dao động tự nhiên cao giúp chống rung và khống chế lực vặn xoắn, lực uốn, từ đó giúp người lái kiểm soát xe tốt hơn.


Hơn nữa, xe VinFast Lux A2.0 2021  còn được lắp đặt đến 06 túi khí (02 túi khí trước, 02 túi khí bên và túi khí rèm) ở mọi phiên bản.

VinFast Lux A2.0 2021 trang bị các hệ thống an toàn chủ động bao gồm: công nghệ kiểm soát góc cua và chống lật, camera toàn cảnh 360, phanh tay điện tử, khởi hành ngang dốc, phanh chống bó cứng ABS, hỗ trợ phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp.

 

Thông Số VinFast Lux A2.0

THÔNG TIN CHI TIẾT BẢN TIÊU CHUẨN BẢN CAO CẤP
Màu sắc Đỏ RE11 – Xanh BL11 – Bạc SL11 – Đen BL11 – Nâu BT11 – Cam OR11 – Xám GR11 – Trắng WH11
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Koảng sáng gầm xe (mm) 150
Động cơ & Vận hành
Động cơ 2.0L, DOHC, l-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174 / 4.500-6.000 228 / 5000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300 / 1.750-4.000 350 / 1.750-4.000
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF – Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tự động điều chỉnh lùi, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương
Kính cách nhiệt tối màu Không
Cốp xe đóng/mở điện Không
Lốp & La-zăng hợp kim nhôm 18 Inch 19 Inch
Nội thất
Số chỗ ngồi 05
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu
Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
Giải trí
Màn hình cảm ứng 10.4″, màu
Tích hợp bản đồ & chức năng chỉ đường Không
Kết nối điện thoại thông minh & điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa 8 loa 13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh Phanh trước: Đĩa tản nhiệt; Phanh sau: Đĩa đặc
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC Không
Chức năng chống lật ROM
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (x2 cảm biến) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (x2 cảm biến)
Camera lùi Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Chức năng an ninh Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
Hệ thống túi khí 6 túi khí

Hình Ảnh VinFast Lux A2.0