Triết lý thiết kế “Vũ trụ phi đối xứng”.
Lấy cảm hứng từ vũ trụ và các vật thể bay trong không gian, VF 7 hiện thân cho sự tự do, công nghệ, thời đại, cá tính, mạnh mẽ và thể thao, thoả mãn mọi tâm hồn đam mê thẩm mỹ và tốc độ.
| Phiên bản | Giá xe |
|---|---|
| Không bao gồm pin | 850.000.000 VNĐ |
| Có bao gồm pin | 999.000.000 VNĐ |
Giá
Tổng quan
Ngoại thất
Nội thất
Thông số kỹ thuật
Hình ảnh| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi(VNĐ) |
|---|
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.545 x 1.890 x 1.635,75 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km)* | 375 |
| Công suất tối đa (kW) | 130 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 250 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 150 |
| Tăng tốc 0 - 100 km/h (s) | 10 s |
| Mức tiêu thụ điện năng (Wh/km) |











